Cite.ueb.edu.vn
 
 
    Thạc sĩ Quản lý công liên kết ĐH Uppsala (Thụy Điển)

 

 

Khung chương trình


#

Mã học phần

Tên học phần

Đơn vị đảm nhiệm

Số tín chỉ

GV giảng dạy

I

Khối kiến thức chung

8

 

1

PHI 5002

Triết học

Philosophy

ĐHQGHN

4

 

2

ENG 5001

Tiếng Anh cơ bản

English for General Purposes

ĐHQGHN

4

 

II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

45

 

2.1

Các học phần bắt buộc

24

 

3

INE 6101

Thiết kế nghiên cứu luận văn

Dissertation Research Design

ĐH Kinh tế

3

     T.S Trần Quang Tuyến

T.S Nguyễn Cẩm Nhung

4

FDE 6043

Những nội dung cơ bản của quản lý công/Fundamentals of Public Management

ĐH Kinh tế

4

T.S Trần Thị Thanh Thủy

T.S Nguyễn Khắc Hùng

5

8SK

020-I

Lãnh đạo và sự thay đổi, Kỹ năng lãnh đạo, Quản trị chiến lược 1/Leadership and Change, Leadership Skills, Strategic Management 1

ĐH Uppsala

4

 T.S Lars Ake Philips

T.S Đỗ Tiến Long

(đồng giảng viên)

6

8SK

019-I

Chính trị so sánh, Kinh tế chính trị và Phúc lợi xã hội và mối quan hệ của chúng 1/Comparative Politics, Political Economy and Welfare 1

ĐH Uppsala

4

 

T.S Anders Linborn

T.S Nguyễn Thùy Anh    (đồng giảng viên)

7

8SK

020-II

Lãnh đạo và sự thay đổi, Kỹ năng lãnh đạo, Quản trị chiến lược 2/Leadership and Change, Leadership Skills, Strategic Management 2

ĐH Uppsala

3

T.S Lars – Torsten Erikkson

T.S Đỗ Tiến Long

(đồng giảng viên)

8

8SK

019-II

Chính trị so sánh, Kinh tế chính trị và Phúc lợi xã hội và mối quan hệ của chúng 2/Comparative Politics, Political Economy and Welfare 2

ĐH Uppsala

 

 

3

 T.S Seven – Erik Svard

T.S Nguyễn Thùy Anh

(đồng giảng viên)

9

FDE 6044

Giám sát và đánh giá trong tổ chức công/Monitoring and Evaluation in Public Institutions

ĐH Kinh tế

 

3

T.S Bùi Đại Dũng

T.S Nguyễn Khắc Hùng

2.2

Các học phần tự chọn

21/45

 

10

INE 6050

Kinh tế quốc tế, hội nhập kinh tế quốc tế và những tác động của nó đến nền kinh tế Việt Nam/ International Economics, International Economic Integration and Its Impact on the Vietnam’s Economy

ĐH Kinh tế

4

T.S Nguyễn Anh Thu

T.S Vũ Anh Dũng

11

FDE 6045

Phân tích chính sách công/Public Policy Analysis

ĐH Kinh tế

3

T.S Nguyễn Đức Thành

T.S Nguyễn Mạnh Hùng

12

FDE 6029

Quản lý tài chính công/Public Financial Management

ĐH Kinh tế

4

PGS.TS Hoàng T.Thúy Nguyệt

T.S Đinh Thị Thanh Vân

13

BSA 6046

Quản trị nguồn nhân lực trong khu vực công/Human Resource Management in Public Sector

ĐH Kinh tế

4

 T.S Đỗ Xuân Trường

T.S Nguyễn Ngọc Thắng

14

BSA 6047

Đạo đức và văn hóa tổ chức/Organizational Culture and Ethics

ĐH Kinh tế

3

T.S Đỗ Minh Cương

T.S Đỗ Tiến Long

15

PEC 6124

Toàn cầu hóa và chính sách công/Globalisation and Public Policy

ĐH Kinh tế

3

T.S Nguyễn Quốc Việt

T.S Trần Đức Hiệp

16

FIB 6016

Kinh tế học quản l‎ý/Managerial Economics

ĐH Kinh tế

3

PGS.TS Vũ Đức Thanh

T.S Đào Thị Bích Thủy

17

BSA 6029

Quản trị công nghệ/Management of Technology

ĐH Kinh tế

3

T.S Nguyễn Đăng Minh

T.S Phan Chí Anh

18

FDE 6046

Quản lý và đánh giá dự án công/Public project management and evaluation

ĐH Kinh tế

3

T.S Đỗ Xuân Trường

T.S Trương Minh Đức

 

19

PEC 6126

Chính sách xã hội: các vấn đề và những sự lựa chọn/Social Policy: Issues and Options

ĐH Kinh tế

3

GS.TS Phan Huy Đường

T.S Trần Quang Tuyến

20

PEC 6127

Quản lý tài nguyên và môi trường/Natural resources and environment management

ĐH Kinh tế

3

T.S Nguyễn Viết Thành

T.S Hoàng Khắc Lịch

21

FDE 6021

Chiến lược và chính sách công cho phát triển/Public policies and trategies for development

ĐH Kinh tế

3

 

PGS.TS Vũ Đức Thanh

T.S Đào Thị Bích Thủy

22

FIB 6213

Tài chính phát triển/Development Finance

ĐH Kinh tế

3

T.S Lê Trung Thành

T.S Nguyễn Thế Hùng

23

PEC 6109

Nghèo đói, bất bình đẳng và chính phủ ở các nước kém phát triển/Poverty, Inequality and Government in Undeveloped Countries

ĐH Kinh tế

3

PGS.TS Phạm Thị Hồng Điệp

T.S Lê Thị Hồng Điệp

III

PEC 7001

Luận văn

ĐH Kinh tế

15

 

Tổng cộng

68

 

 Ghi chú: Học phần ngoại ngữ “Tiếng Anh B2” là học phần điều kiện, có khối lượng 4 tín chỉ được tổ chức đào tạo chung trong toàn ĐHQGHN cho các học viên có nhu cầu và được đánh giá theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương. Kết quả đánh giá học phần tiếng Anh B2 không tính trong điểm trung bình chung tích lũy nhưng vẫn tính vào tổng số tín chỉ của chương trình đào tạo.
 
 
 
 
Trung tâm Đào tạo và Giáo dục Quốc tế
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
Phòng 106 Nhà E4, 144 đường Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, Hà Nội.    ĐT: (042) 3754 9901, (042) 3754 9723 Máy lẻ: 509 /Fax: (84.42) 3754 9728 Hotline: 0947004809
Website:
cite.ueb.edu.vn - cite.ueb.vnu.edu.vn